Giám sát giá Lúa Gạo tuần 04/11-08/11/2019
 

Giám sát giá Lúa Gạo tuần 04/11-08/11/2019

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Chủng loại

Tuần 21/10-25/10

Tuần 28/10-1/11

Tuần 4/11-8/11

NL IR50404 ĐX

7,300-7,400

7,300-7,400

7,300-7,400

NL IR50404 TĐ

6,500-6,600

6,500-6,600

6,450-6,650

TP IR50404 ĐX

8,100-8,200

8,100-8,200

8,100-8,200

TP IR50404 TĐ

7,400-7,500

7,400-7,500

7,400-7,500

NL OM5451 TĐ

8,000-8,100

8,000-8,200

7,800-8,000

TP OM5451 TĐ

9,000-9,100

9,000-9,100

8,900-9,000

NL Đài Thơm 8 HT

8,600-8,700

8,700-8,800

8,700-8,800

TP Đài Thơm 8 HT

10,200-10,300

10,200-10,300

10,200-10,300

Tấm 1,2

6,600-6,800

6,600-6,800

6,700-6,900

Cám (>6% xơ)

5,700-5,800

5,900-6,000

6,000

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá lúa tại ruộng

Chủng loại

Tuần 21/10-25/10

Tuần 28/10-1/11

Tuần 04/11-08/11

IR50404 TĐ

4,400-4,500

4,600

4,600

OM5451 TĐ

5,200-5,300

5,300-5,350

5,400

Đài Thơm 8 TĐ

5,900

5,950-6,000

5,900

Nàng Hoa TĐ

-

6,200

6,300

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 45 4/11-8/11/2019

Tuần 45/2019 so với tuần 44/2019

Tuần 45/2019 so với tháng 11/2018

Tuần 45/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

396

0.00%

4.49%

-1.00%

25% tấm Thái Lan

388

0.00%

6.01%

1.31%

5% tấm Việt Nam

351

1.45%

-14.39%

-15.83%

25% tấm Việt Nam

338

0.00%

-13.55%

-14.65%

Nguồn:CSDL Agromonitor