Giám sát giá gạo tuần 9/4-13/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 9/4-13/4

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

09/04

10/04

11/04

12/04

13/04

Gạo NL IR504

9,100

9,100

9,100

9,100

9,100

Gạo TP 5

9,300

9,300

9,300

9,300

9,300

Gạo TP 15

9,050

9,050

9,050

9,050

9,050

Gạo TP 25

8,750

8,750

8,750

8,750

8,750

Tấm 1,2

7,450

7,450

7,450

7,400

7,450

Cám

4,700

4,700

4,700

4,600

4,600

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 15 09/04-13/04/2018

Tuần 15/2018 so với tuần 14/2018

Tuần 15/2018 so với tháng 04/2017

Tuần 15/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

425

9.82%

18.72%

11.55%

25% tấm Thái Lan

406

11.54%

21.92%

16.33%

5% tấm Việt Nam

430

10.54%

27.98%

14.97%

25% tấm Việt Nam

406

9.43%

24.54%

14.69%

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan