Giám sát giá gạo tuần 8/4-12/4
 

Giám sát giá gạo tuần 8/4-12/4

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

8/4

9/4

10/4

11/4

12/4

Gạo TP IR504

7,650

7,650

7,650

7,650

7,650

Gạo TP 5

7,800

7,800

7,800

7,800

7,800

Gạo TP 15

7,500

7,500

7,500

7,500

7,500

Gạo TP 25

7,300

7,300

7,300

7,300

7,300

Tấm 1,2

6,500

6,500

6,500

6,500

6,500

Cám

4,700

4,700

4,700

4,800

4,900

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 15 8/4-12/4/2019

Tuần 15/2019 so với tuần 14/2019

Tuần 15/2019 so với tháng 4/2018

Tuần 15/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

394

0.00%

-8.80%

-1.50%

25% tấm Thái Lan

380

0.00%

-7.32%

-0.78%

5% tấm Việt Nam

355

-0.84%

-18.39%

-14.87%

25% tấm Việt Nam

335

-1.18%

-18.89%

-15.40%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2019

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

Philippines

238.10

34.38%

91.77

30.76%

Iraq

90.00

12.99%

44.37

14.87%

Malaysia

63.90

9.22%

24.17

8.10%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

61.63

8.90%

26.50

8.88%

China

34.83

5.03%

16.83

5.64%

Ghana

31.03

4.48%

15.13

5.07%

Cuba

30.45

4.40%

11.86

3.97%

HongKong

25.23

3.64%

13.90

4.66%

Lebanon

14.00

2.02%

5.04

1.69%

Papua New Guinea

12.62

1.82%

5.24

1.76%

Thị trường khác

90.86

13.12%

43.58

14.60%

Tổng

692.65

100.00%

298.39

100.00%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan