Giám sát giá gạo tuần 7/5-11/5

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 7/5-11/5

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

07/05

08/05

09/05

10/05

11/05

Gạo NL IR504

9,850

9,950

9,950

9,950

9,950

Gạo TP 5

10,000

10,100

10,100

10,100

10,100

Gạo TP 15

9,700

9,800

9,800

9,800

9,800

Gạo TP 25

9,250

9,300

9,300

9,300

9,300

Tấm 1,2

8,000

8,000

8,000

8,000

8,000

Cám

5,100

5,100

5,100

5,100

5,100

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 19 07/05-11/05/2018

Tuần 19/2018 so với tuần 18/2018

Tuần 19/2018 so với tháng 05/2017

Tuần 19/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

434

1,17%

19,89%

13,91%

25% tấm Thái Lan

403

0,00%

17,49%

15,47%

5% tấm Việt Nam

460

2,22%

32,18%

22,99%

25% tấm Việt Nam

445

3,97%

34,04%

25,71%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan