Giám sát giá gạo tuần 7/1-11/1

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 7/1-11/1

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

7/1

8/1

9/1

10/1

11/1

Gạo TP IR504

8,000

8,000

7,900

7,800

7,900

Gạo TP 5

8,250

8,200

8,100

8,000

8,050

Gạo TP 15

8,100

8,050

8,000

7,900

7,950

Gạo TP 25

8,000

7,900

7,850

7,800

7,800

Tấm 1,2

7,800

7,800

7,700

7,600

7,600

Cám

5,650

5,600

5,650

5,650

5,750

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 2 7/1-11/1/2019

Tuần 2/2019 so với tuần 1/2019

Tuần 2/2019 so với tháng 12/2018

Tuần 2/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

388

1.04%

-6.73%

-3.00%

25% tấm Thái Lan

377

0.53%

-3.83%

-1.57%

5% tấm Việt Nam

371

-1.85%

-12.09%

-11.03%

25% tấm Việt Nam

360

-2.17%

-13.46%

-9.09%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 11/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

78.69

19.84%

33.50

17.30%

China

70.48

17.77%

34.34

17.73%

Iraq

60.00

15.13%

32.39

16.72%

Cuba

30.45

7.68%

13.36

6.90%

Syrian Arab (Rep.)

26.26

6.62%

10.53

5.44%

Papua New Guinea

20.07

5.06%

9.52

4.92%

Malaysia

13.51

3.41%

7.49

3.87%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

13.31

3.36%

7.72

3.99%

Korea (Republic)

12.83

3.23%

5.77

2.98%

Ghana

9.49

2.39%

5.30

2.74%

Thị trường khác

61.45

15.50%

33.74

17.42%

Tổng

396.54

100.00%

193.67

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan