Giám sát giá gạo tuần 6/5-10/5
 

Giám sát giá gạo tuần 6/5-10/5

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

6/5

7/5

8/5

9/5

10/5

Gạo NL IR504 ĐX

7,000-7,050

7,050-7,100

7,000-7,150

7,100-7,150

7,100-7,150

Gạo NL IR504 HT

6,850-6,880

6,900

6,880-7,000

6,950-7,000

6,800-7,000

Gạo TP IR504 HT

7,900

7,850-7,900

7,850-7,900

7,850-7,900

7,850-7,900

Gạo TP IR504 ĐX

8,100-8,200

8,200-8,300

8,250-8,300

8,250-8,300

8,300

Gạo NL OM5451 ĐX

8,000-8,100

8,100

7,950-8,100

8,050-8,100

8,050-8,100

Gạo NL OM5451 HT

7,700-7,950

7,850-8,000

7,700-8,000

7,700-8,000

7,600-8,000

Gạo TP OM5451 HT

9,150-9,200

9,150-9,200

9,150-9,200

9,150-9,200

9,100-9,200

Gạo NL Đài Thơm 8 ĐX

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,300

8,250-8,300

8,250-8,300

Gạo NL Đài Thơm 8 HT

7,950-8,000

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

Gạo TP Đài Thơm 8

9,700

9,700

9,700

9,700

9,700

Tấm 1,2

6,500-6,550

6,500-6,550

6,600-6,700

6,600-6,700

6,600-6,700

Cám

5,350-5,400

5,250-5,300

5,500-5,550

5,500-5,550

5,500-5,550

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 19 6/5-10/5/2019

Tuần 19/2019 so với tuần 18/2019

Tuần 19/2019 so với tháng 5/2018

Tuần 19/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

385

-0.52%

-11.09%

-3.75%

25% tấm Thái Lan

375

-0.27%

-7.86%

-2.09%

5% tấm Việt Nam

370

1.37%

-18.86%

-11.27%

25% tấm Việt Nam

345

3.60%

-21.23%

-12.88%

Nguồn:CSDL Agromonitor