Giám sát giá gạo tuần 4/3-8/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 4/3-8/3

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

4/3

5/3

6/3

7/3

8/3

Gạo TP IR504

7,400

7,400

7,450

7,450

7,450

Gạo TP 5

7,550

7,600

7,650

7,650

7,650

Gạo TP 15

7,350

7,400

7,400

7,400

7,400

Gạo TP 25

7,150

7,200

7,200

7,200

7,200

Tấm 1,2

6,600

6,650

6,650

6,650

6,650

Cám

4,900

4,900

4,800

4,800

4,800

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 10 4/3-8/3/2019

Tuần 10/2019 so với tuần 9/2019

Tuần 10/2019 so với tháng 3/2018

Tuần 10/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

376

-0.79%

-7.39%

-6.00%

25% tấm Thái Lan

366

-2.14%

-6.63%

-4.44%

5% tấm Việt Nam

346

0.87%

-17.62%

-17.03%

25% tấm Việt Nam

329

-0.30%

-17.96%

-16.92%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 1/2019

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

230.08

54.05%

93.78

49.45%

Cuba

60.25

14.15%

25.05

13.21%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

21.37

5.02%

10.15

5.35%

Ghana

17.81

4.18%

9.19

4.84%

Malaysia

13.66

3.21%

7.72

4.07%

Papua New Guinea

12.73

2.99%

5.78

3.05%

China

8.47

1.99%

3.99

2.10%

HongKong

7.78

1.83%

4.31

2.27%

Singapore

7.03

1.65%

3.98

2.10%

United Arab Emirates

6.14

1.44%

3.33

1.76%

Thị trường khác

40.38

9.49%

22.34

11.78%

Tổng

425.71

100.00%

189.63

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan