Giám sát giá gạo tuần 31/12-4/1

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 31/12-4/1

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

31/12

1/1

2/1

3/1

4/1

Gạo TP IR504

NGHỈ TẾT

8,150

8,150

8,150

Gạo TP 5

8,350

8,350

8,350

Gạo TP 15

8,250

8,250

8,250

Gạo TP 25

8,150

8,150

8,150

Tấm 1,2

7,800

7,800

7,800

Cám

5,500

5,500

5,550

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 1 31/12-4/1/2019

Tuần 1/2019 so với tuần 52/2018

Tuần 1/2019 so với tháng 12/2018

Tuần 1/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

384

1.05%

-7.69%

-4.00%

25% tấm Thái Lan

375

0.54%

-4.34%

-2.09%

5% tấm Việt Nam

378

-0.26%

-10.43%

-9.35%

25% tấm Việt Nam

368

-0.54%

-11.54%

-7.07%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 11/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

78.69

19.84%

33.50

17.30%

China

70.48

17.77%

34.34

17.73%

Iraq

60.00

15.13%

32.39

16.72%

Cuba

30.45

7.68%

13.36

6.90%

Syrian Arab (Rep.)

26.26

6.62%

10.53

5.44%

Papua New Guinea

20.07

5.06%

9.52

4.92%

Malaysia

13.51

3.41%

7.49

3.87%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

13.31

3.36%

7.72

3.99%

Korea (Republic)

12.83

3.23%

5.77

2.98%

Ghana

9.49

2.39%

5.30

2.74%

Thị trường khác

61.45

15.50%

33.74

17.42%

Tổng

396.54

100.00%

193.67

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan