Giám sát giá gạo tuần 30/7-3/8

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 30/7-3/8

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

30/7

31/7

1/8

2/8

3/8

Gạo NL IR504

8,550

8,550

8,550

8,500

8,500

Gạo TP 5

8,700

8,700

8,700

8,650

8,650

Gạo TP 15

8,500

8,500

8,500

8,450

8,450

Gạo TP 25

8,200

8,200

8,200

8,200

8,200

Tấm 1,2

7,300

7,300

7,300

7,300

7,300

Cám

5,100

5,100

5,100

5,100

5,150

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 31 30/7-3/8/2018

Tuần 31/2018 so với tuần 30/2018

Tuần 31/2018 so với tháng 8/2017

Tuần 31/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

377

0.27%

0.27%

-1.05%

25% tấm Thái Lan

366

0.00%

4.57%

4.87%

5% tấm Việt Nam

390

-0.26%

0.00%

4.28%

25% tấm Việt Nam

369

0.82%

0.82%

4.24%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 6/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

126,118

22.03%

63,846,761

21.37%

Indonesia

91,200

15.93%

42,574,773

14.25%

Cuba

61,500

10.74%

30,263,593

10.13%

China

46,872

8.19%

25,061,671

8.39%

Malaysia

41,668

7.28%

20,810,926

6.97%

Ghana

41,394

7.23%

24,246,431

8.12%

Korea (Republic)

37,023

6.47%

22,582,216

7.56%

Papua New Guinea

27,185

4.75%

13,120,818

4.39%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

20,479

3.58%

12,290,620

4.11%

Mozambique

10,255

1.79%

5,631,564

1.89%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan