Giám sát giá gạo tuần 3/9-7/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 3/9-7/9

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

4/9

5/9

6/9

7/9

Gạo NL IR504

8,600

8,650

8,650

8,650

Gạo TP 5

8,700

8,800

8,800

8,800

Gạo TP 15

8,500

8,550

8,550

8,550

Gạo TP 25

8,200

8,200

8,200

8,200

Tấm 1,2

7,300

7,300

7,300

7,300

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 36 3/9-7/9/2018

Tuần 36/2018 so với tuần 35/2018

Tuần 36/2018 so với tháng 9/2017

Tuần 36/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

385

-0.52%

0.52%

1.05%

25% tấm Thái Lan

365

-0.82%

6.10%

4.58%

5% tấm Việt Nam

395

0.00%

3.40%

5.61%

25% tấm Việt Nam

370

0.00%

3.93%

4.52%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 7/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Indonesia

84,138

19.47%

39,377,360

18.21%

Philippines

66,576

15.41%

30,014,690

13.88%

Ghana

42,961

9.94%

24,100,067

11.14%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

41,903

9.7%

23,001,181

10.63%

China

34,763

8.04%

15,861,868

7.33%

Malaysia

33,361

7.72%

15,928,872

7.36%

Cuba

30,000

6.94%

14,750,413

6.82%

Papua New Guinea

26,865

6.22%

13,535,070

6.26%

Bangladesh

15,617

3.61%

6,818,994

3.15%

Singapore

8,153

1.89%

4,588,819

2.12%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan