Giám sát giá Gạo tuần 27/5-31/5
 

Giám sát giá Gạo tuần 27/5-31/5

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

27/5

28/5

29/5

30/5

31/5

Gạo NL IR504 ĐX

7,000-7,050

7,000-7,100

7,000-7,100

7,000-7,100

7,000-7,100

Gạo NL IR504 HT

6,000-6,100

6,000-6,050

6,050-6,100

6,150-6,200

6,150-6,250

Gạo TP IR504 HT

7,000-7,100

7,000-7,050

7,000-7,050

7,100-7,200

7,150-7,200

Gạo TP IR504 ĐX

7,900-8,000

7,900-8,000

8,000-8,050

8,000-8,050

8,000-8,050

Gạo NL OM5451 ĐX

8,100-8,250

8,100-8,250

8,100-8,250

8,100-8,250

8,200-8,300

Gạo NL OM5451 HT

7,200-7,300

7,400-7,500

7,400-7,500

7,400-7,500

7,000-7,700

Gạo TP OM5451 HT

8,300-8,400

8,400

8,400-8,500

8,400-8,500

8,400-8,500

Gạo TP OM5451 ĐX

9,100-9,200

9,100-9,200

9,000-9,200

9,000-9,200

9,000-9,200

Gạo NL Đài Thơm 8 ĐX

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

Gạo NL Đài Thơm 8 HT

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

7,900-8,000

Gạo TP Đài Thơm 8

9,300-9,650

9,300-9,650

9,300-9,600

9,300-9,600

9,300-9,600

Tấm 1,2

6,200-6,300

6,100-6,200

6,000-6,100

6,000-6,100

6,000-6,100

Cám

5,100-5,200

5,100-5,200

5,100

5,100

5,100

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 22 27/5-31/5/2019

Tuần 22/2019 so với tuần 21/2019

Tuần 22/2019 so với tháng 5/2018

Tuần 22/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

387

0.26%

-10.62%

-3.25%

25% tấm Thái Lan

374

0.27%

-8.11%

-2.35%

5% tấm Việt Nam

347

-1.98%

-23.90%

-16.79%

25% tấm Việt Nam

325

-2.69%

-25.80%

-17.93%

Nguồn:CSDL Agromonitor