Giám sát giá gạo tuần 27/11-1/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 27/11-1/12

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

24/11

27/11

28/11

29/11

30/11

Gạo NL IR504

7,500-7,550

7,300-7,400

7,300-7,400

7,150-7,200

7,150-7,200

Gạo TP 5

8,650

8,600

8,550

8,450

8,350

Gạo TP 15

8,400

8,350

8,300

8,200

8,150

Gạo TP 25

8,200

8,150

8,100

8,150

8,000

Tấm 1,2

7,050

7,050

7,050

7,050

7,050

Cám

5,750

5,700

5,700

5,700

5,700

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 49 24/11-30/11/2017

Tuần 49/2017 so với tuần 48/2017

Tuần 49/2017 so với tháng 11/2016

Tuần 49/2017 so với năm 2016

Tuần trước

5% tấm Thái Lan

394

2.07%

15.20%

4.23%

386

25% tấm Thái Lan

368

2.22%

9.85%

1.10%

360

5% tấm Việt Nam

390

-2.50%

11.75%

8.94%

400

25% tấm Việt Nam

371

-2.37%

10.75%

7.85%

380

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 9/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

240,133

53.01%

107,734,612

49.15%

Ghana

45,279

9.99%

26,594,091

12.13%

Malaysia

34,863

7.70%

14,548,848

6.64%

Iraq

30,000

6.62%

17,700,000

8.08%

Papua New Guinea

18,034

3.98%

8,943,955

4.08%

Singapore

13,504

2.98%

6,581,447

3.00%

Korea (Republic)

12,143

2.68%

5,551,657

2.53%

Mozambique

11,768

2.60%

7,039,493

3.21%

HongKong

4,415

0.97%

2,467,378

1.13%

Fiji

3,896

0.86%

1,664,832

0.76%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan