Giám sát giá gạo tuần 26/11-30/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 26/11-30/11

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

27/11

28/11

29/11

30/11

Gạo TP IR504

8800

8700

8600

8700

Gạo TP 5

9000

8900

8800

8900

Gạo TP 15

8800

8700

8600

8700

Gạo TP 25

8700

8600

8500

8550

Tấm 1,2

7800

7800

7800

7800

Cám

6200

6100

6100

6100

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 48 26/11-30/11/2018

Tuần 48/2018 so với tuần 47/2018

Tuần 48/2018 so với tháng 11/2017

Tuần 48/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

379

0.53%

-0.52%

-0.52%

25% tấm Thái Lan

372

1.64%

8.77%

6.59%

5% tấm Việt Nam

401

-1.96%

0.75%

7.22%

25% tấm Việt Nam

382

-2.55%

1.33%

7.91%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 10/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

China

108.86

30.31%

54.95

30.35%

Ghana

51.74

14.41%

29.13

16.09%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

40.21

11.20%

21.43

11.84%

Philippines

31.85

8.87%

13.33

7.36%

Iraq

30.00

8.35%

16.20

8.95%

Papua New Guinea

18.27

5.09%

8.98

4.96%

Malaysia

15.10

4.20%

7.30

4.03%

HongKong

8.81

2.45%

4.97

2.75%

Singapore

6.67

1.86%

3.78

2.09%

East Timor

5.70

1.59%

2.23

1.23%

Thị trường khác

41.89

11.67%

18.78

10.37%

Tổng

359.10

100.00%

181.06

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan