Giám sát giá gạo tuần 24/9-28/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 24/9-28/9

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

24/9

25/9

26/9

27/9

28/9

Gạo NL IR504

8,900

8,900

8,900

8,900

8,900

Gạo TP 5

9,000

9,000

9,000

9,000

9,000

Gạo TP 15

8,750

8,750

8,750

8,750

8,750

Gạo TP 25

8,450

8,450

8,450

8,450

8,450

Tấm 1,2

7,400

7,400

7,500

7,500

7,500

Cám

5,550

5,600

5,650

5,650

5,650

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 39 24/9-28/9/2018

Tuần 39/2018 so với tuần 38/2018

Tuần 39/2018 so với tháng 9/2017

Tuần 39/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

388

0.52%

1.31%

1.84%

25% tấm Thái Lan

369

0.54%

7.27%

5.73%

5% tấm Việt Nam

409

1.74%

7.07%

9.36%

25% tấm Việt Nam

381

0.00%

7.02%

7.63%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

151,417

24.73%

62,864,771

20.94%

China

89,341

14.59%

39,239,712

13.07%

Ghana

81,545

13.32%

45,148,431

15.04%

Malaysia

65,931

10.77%

28,472,661

9.48%

Korea (Republic)

60,070

9.81%

38,520,415

12.83%

Papua New Guinea

30,333

4.95%

14,902,248

4.96%

Iraq

30,000

4.90%

17,250,000

5.74%

Cuba

21,000

3.43%

9,114,000

3.04%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

14,027

2.29%

8,155,164

2.72%

Syrian Arab (Rep.)

13,409

2.19%

5,368,038

1.79%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan