Giám sát giá gạo tuần 24/7-28/7/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 24/7-28/7/2017

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

21/07

24/07

25/07

26/07

27/07

Gạo NL IR504

7,050-7,100

7,100-7,150

7,150-7,200

7,150-7,200

7,150-7,200

Gạo TP 5

8,600

8,650

8,650

8,650

8,650

Gạo TP 15

8,400

8,450

8,450

8,450

8,450

Gạo TP 25

8,250

8,250

8,250

8,250

8,250

Tấm 1,2

6,850

6,850

6,850

6,850-6,900

6,900

Cám

4,250

4,350

4,350

4,350

4,350

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá lúa Long An, tại ruộng

Chủng loại

21/07

24/07

25/07

26/07

27/07

IR 50404

5,000

4,800-5,000

5,000

5,000

5,000

OM 4900

-

-

5,300

5,300

5,300

Nếp

5,000

5,000

4,800-4,900

4,700-5,000

4,800

Nguồn:CSDL AgroMonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 31 24/07-28/07/2017

Tuần 31/2017 so với tuần 30/2017

Tuần 31/2017 so với tháng 7/2016

Tuần 31/2016 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

392

-1.01%

7.40%

3.70%

25% tấm Thái Lan

375

-0.79%

-10.50%

3.02%

5% tấm Việt Nam

390

-1.02%

11.43%

8.94%

25% tấm Việt Nam

375

-1.06%

-5.54%

9.01%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 5/2017 (tấn)

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

130,032

23%

57,090,194

23%

Singapore

64,841

12%

30,420,000

12%

Iraq

60,000

11%

28,836,244

12%

Malaysia

49,578

9%

20,224,450

8%

Bangladesh

47,025

8%

18,886,689

8%

Cuba

30,450

5%

15,313,654

6%

Ghana

30,005

5%

11,921,823

5%

HongKong

28,378

5%

11,722,641

5%

Philippines

21,371

4%

9,629,800

4%

United Arab Emirates

15,069

3%

6,458,067

3%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan