Giám sát giá gạo tuần 24/12-28/12
 

Giám sát giá gạo tuần 24/12-28/12

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

24/12

25/12

26/12

27/12

28/12

Gạo TP IR504

8,100

8,050

8,100

8,200

8,200

Gạo TP 5

8,300

8,300

8,300

8,400

8,400

Gạo TP 15

8,250

8,250

8,250

8,250

8,250

Gạo TP 25

8,150

8,150

8,150

8,150

8,150

Tấm 1,2

7,900

7,900

7,900

7,900

7,900

Cám

5,300

5,300

5,400

5,500

5,500

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 52 24/12-28/12/2018

Tuần 52/2018 so với tuần 51/2018

Tuần 52/2018 so với tháng 12/2017

Tuần 52/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

380

0.00%

-2.31%

-0.26%

25% tấm Thái Lan

373

0.27%

10.03%

6.88%

5% tấm Việt Nam

379

-0.79%

-2.57%

1.34%

25% tấm Việt Nam

370

0.00%

0.00%

4.52%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 11/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

78.69

19.84%

33.50

17.30%

China

70.48

17.77%

34.34

17.73%

Iraq

60.00

15.13%

32.39

16.72%

Cuba

30.45

7.68%

13.36

6.90%

Syrian Arab (Rep.)

26.26

6.62%

10.53

5.44%

Papua New Guinea

20.07

5.06%

9.52

4.92%

Malaysia

13.51

3.41%

7.49

3.87%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

13.31

3.36%

7.72

3.99%

Korea (Republic)

12.83

3.23%

5.77

2.98%

Ghana

9.49

2.39%

5.30

2.74%

Thị trường khác

61.45

15.50%

33.74

17.42%

Tổng

396.54

100.00%

193.67

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan