Giám sát giá gạo tuần 23/4-27/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 23/4-27/4

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

23/04

24/04

26/04

27/04

Gạo NL IR504

9,350

9,600

9,500

9,500

Gạo TP 5

9,500

9,750

9,650

9,650

Gạo TP 15

9,250

9,500

9,400

9,400

Gạo TP 25

8,950

9,150

9,050

9,050

Tấm 1,2

7,650

7,800

7,900

7,900

Cám

4,600

4,800

4,800

4,800

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 17 23/04-27/04/2018

Tuần 17/2018 so với tuần 16/2018

Tuần 17/2018 so với tháng 04/2017

Tuần 17/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

440

13,70%

22,91%

15,49%

25% tấm Thái Lan

413

13,46%

24,02%

18,34%

5% tấm Việt Nam

447

14,91%

33,04%

19,52%

25% tấm Việt Nam

421

13,48%

29,14%

18,93%

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan