Giám sát giá gạo tuần 23/10-27/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 23/10-27/10

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

20/10

23/10

24/10

25/10

26/10

Gạo NL IR504

7,700-7,750

7,700-7,750

7,700-7,750

7,600-7,700

7,600-7,650

Gạo TP 5

8,750

8,750

8,750

8,750

8,700

Gạo TP 15

8,550

8,550

8,550

8,550

8,450

Gạo TP 25

8,300

8,300

8,300

8,300

8,250

Tấm 1,2

7,100

7,100

7,100

7,100

7,100

Cám

5,700-5,800

5,700-5,800

5,700

5,400

5,400

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 44 20/10-26/10/2017

Tuần 44/2017 so với tuần 43/2017

Tuần 44/2017 so với tháng 10/2016

Tuần 44/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

376

-0.27%

7.43%

-0.53%

25% tấm Thái Lan

353

0.28%

2.32%

-3.02%

5% tấm Việt Nam

402

1.77%

16.18%

12.29%

25% tấm Việt Nam

384

5.21%

16.36%

11.63%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

232,553

46%

101,166,728

44%

 Philippines

72,755

14%

29,196,740

13%

 Ghana

63,032

12%

37,392,505

16%

 Malaysia

48,330

10%

19,637,959

8%

 Papua New Guinea

15,961

3%

7,834,810

3%

 Bangladesh

8,924

2%

3,362,257

1%

 Singapore

8,314

2%

4,366,348

2%

 Mozambique

7,841

2%

4,529,080

2%

 ALGERIA

4,900

1%

1,817,900

1%

 Cote DIvoire (Ivory Coast)

4,670

1%

2,782,887

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan