Giám sát giá gạo tuần 22-26/01

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 22-26/01

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

22/01

23/01

24/01

25/01

26/01

Gạo NL IR504

9,200

9,400

9,450

9,600

9,700

Gạo TP 5

9,350

9,600

9,650

9,750

9,900

Gạo TP 15

9,000

9,200

9,350

9,450

9,650

Gạo TP 25

8,600

8,900

9,000

9,200

9,400

Tấm 1,2

7,800

7,800

7,850

7,900

7,900

Cám

5,400

5,400

5,400

5,450

5,450

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 4 01/01-05/01/2018

Tuần 04/2018 so với tuần 52/2017

Tuần 04/2018 so với tháng 01/2017

Tuần 04/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

440

13.70%

22.91%

15.49%

25% tấm Thái Lan

413

13.46%

24.02%

18.34%

5% tấm Việt Nam

446

14.65%

32.74%

19.25%

25% tấm Việt Nam

417

12.40%

27.91%

17.80%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 12/2017

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

305.98

56.42%

141.87

57.71%

Cuba

59.25

10.92%

22.94

9.33%

Philippines

35.74

6.59%

14.72

5.99%

Ghana

21.07

3.89%

10.48

4.26%

Malaysia

17.84

3.29%

8.09

3.29%

Algeria

10.44

1.92%

4.02

1.64%

Singapore

10.29

1.90%

5.15

2.10%

COTE DIVOIRE

6.75

1.24%

3.23

1.32%

HongKong

6.39

1.18%

3.29

1.34%

Taiwan

5.25

0.97%

2.63

1.07%

Thị trường khác

63.35

11.68%

29.42

11.97%

Tổng

542.34

100.00%

245.86

100.00%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan