Giám sát giá gạo tuần 22/10-26/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 22/10-26/10

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

22/10

23/10

24/10

24/10

26/10

Gạo TP IR504

9000

9100

9100

9100

9100

Gạo TP 5

9150

9200

9200

9200

9200

Gạo TP 15

8850

8900

8900

8900

8900

Gạo TP 25

8600

8700

8700

8700

8700

Tấm 1,2

7850

7900

7900

7900

7900

Cám

5750

5850

6000

6000

6000

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 43 22/10-26/10/2018

Tuần 43/2018 so với tuần 42/2018

Tuần 43/2018 so với tháng 10/2017

Tuần 43/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

389

-0.26%

3.18%

2.10%

25% tấm Thái Lan

370

0.00%

9.79%

6.02%

5% tấm Việt Nam

414

0.98%

5.34%

10.70%

25% tấm Việt Nam

384

-0.26%

3.50%

8.47%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 9/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

China

106.95

28.31%

62.86

34.72%

Malaysia

65.90

17.45%

49.23

27.19%

Philippines

46.03

12.18%

28.09

15.51%

Iraq

30.00

7.94%

18.87

10.42%

Ghana

24.84

6.58%

17.22

9.51%

Cuba

20.05

5.31%

14.10

7.79%

Papua New Guinea

14.85

3.93%

8.69

4.80%

East Timor

8.93

2.36%

7.16

3.95%

HongKong

8.35

2.21%

3.92

2.17%

Singapore

6.60

1.75%

4.56

2.52%

Tổng

377.76

100%

181.06

100%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan