Giám sát giá gạo tuần 20/11-24/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 20/11-24/11

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

17/11

20/11

21/11

22/11

23/11

Gạo NL IR504

7,600-7,650

7,500-7,550

7,500-7,550

7,500-7,550

Gạo TP 5

8,750

-

8,700

8,650

8,650

Gạo TP 15

8,500

-

8,450

8,400

8,400

Gạo TP 25

8,300

-

8,250

8,200

8,200

Tấm 1,2

7,150

-

7,050

7,050

7,050

Cám

5,800

-

5,850

5,850

5,750

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 48 17/11-23/11/2017

Tuần 48/2017 so với tuần 47/2017

Tuần 48/2017 so với tháng 11/2016

Tuần 48/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

386

3.76%

12.87%

2.12%

25% tấm Thái Lan

360

2.86%

7.46%

-1.10%

5% tấm Việt Nam

400

0.00%

14.61%

11.73%

25% tấm Việt Nam

380

0.00%

13.43%

10.47%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 9/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

240,133

53.01%

107,734,612

49.15%

Ghana

45,279

9.99%

26,594,091

12.13%

Malaysia

34,863

7.70%

14,548,848

6.64%

Iraq

30,000

6.62%

17,700,000

8.08%

Papua New Guinea

18,034

3.98%

8,943,955

4.08%

Singapore

13,504

2.98%

6,581,447

3.00%

Korea (Republic)

12,143

2.68%

5,551,657

2.53%

Mozambique

11,768

2.60%

7,039,493

3.21%

HongKong

4,415

0.97%

2,467,378

1.13%

Fiji

3,896

0.86%

1,664,832

0.76%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan