Giám sát giá gạo tuần 19/6-23/6/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 19/6-23/6/2017

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

16/06

19/06

20/06

21/06

22/06

Gạo NL IR504

6,750-6,850

7,000-7,100

7,000-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

Gạo TP 5

8,200

8,450

8,450

8,450

8,450

Gạo TP 15

7,950

8,200

8,200

8,200

8,200

Gạo TP 25

7,750

7,950

7,950

7,950

7,950

Tấm 1,2

6,800

6,700

6,700

6,700

6,700

Cám

4,250

4,250

4,250

4,250

4,250

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá lúa Long An, tại ruộng

Chủng loại

16/06

19/06

20/06

21/06

22/06

IR 50404

4,600

4,700

4,700

5,000

5,000

OM 4900

5,600-5,700

5,800

5,900

5,900

5,900

Nếp

5,000-5,200

5,100-5,200

5,200

5,200

5,200

Nguồn:CSDL AgroMonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 26 19/06-23/06/2017

Tuần 26/2017 so với tuần 25/2017

Tuần 26/2017 so với tháng 6/2016

Tuần 26/2016 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

450

2.75%

7.18%

18.52%

25% tấm Thái Lan

408

2.53%

2.79%

11.26%

5% tấm Việt Nam

408

3.47%

6.01%

8.38%

25% tấm Việt Nam

380

4.84%

5.14%

6.98%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 4/2017 (tấn)

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

254,504

47%

110,661,871

46%

 Cuba

85,546

16%

33,156,190

14%

 Cote DIvoire (Ivory Coast)

39,695

7%

17,462,904

7%

 Malaysia

35,242

6%

13,748,942

6%

 Ghana

22,682

4%

11,510,218

5%

 Papua New Guinea

18,220

3%

9,581,310

4%

 Korea (Republic)

11,623

2%

8,644,624

4%

 Singapore

10,111

2%

4,996,201

2%

 East Timor

6,108

1%

2,848,305

1%

 HongKong

5,630

1%

2,349,304

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan