Giám sát giá gạo tuần 18/9-22/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 18/9-22/9

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

18/09

19/09

20/09

21/09

22/09

Gạo NL IR504

6,750-6,800

-

6,900-7,000

7,000-7,050

7,100-7,150

Gạo TP 5

8,250

 -

8,350

8,450

8,500

Gạo TP 15

8,150

 -

8,250

8,350

8,350

Gạo TP 25

7,900

 -

8,000

8,100

8,150

Tấm 1,2

6,700-7,200

 -

6,700

6,800

6,800

Cám

4,000

 -

4,050

4,100

4,100

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 39 18/09-22/09/2017

Tuần 39/2017 so với tuần 38/2017

Tuần 39/2017 so với tháng 9/2016

Tuần 39/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

394

2.07%

7.07%

4.23%

25% tấm Thái Lan

368

1.66%

2.79%

1.10%

5% tấm Việt Nam

378

0.53%

11.50%

5.59%

25% tấm Việt Nam

356

1.71%

8.54%

3.49%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

168,644

25%

72,930,560

25%

 Philippines

156,031

23%

64,263,553

22%

 Malaysia

70,654

11%

27,744,981

10%

 Bangladesh

63,250

9%

25,468,800

9%

 Singapore

54,187

8%

24,480,006

8%

 Ghana

32,218

5%

17,222,861

6%

 Cuba

30,000

5%

12,175,200

4%

 Haiti

18,000

3%

8,964,000

3%

 HongKong

10,294

2%

5,187,186

2%

 United Arab Emirates

9,620

1%

4,270,694

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan