Giám sát giá gạo tuần 18/8-24/8/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 18/8-24/8/2017

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

18/08

21/08

22/08

23/08

24/08

Gạo NL IR504

7,100-7,150

7,050-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

6,950-7,000

Gạo TP 5

8,550

8,500

8,500

8,450

8,450

Gạo TP 15

8,250

8,150

8,150

8,150

8,150

Gạo TP 25

7,900

7,850

7,850

7,800

7,800

Tấm 1,2

6950

6,950

6,950

6,950

6,950

Cám

4300

4,300

4,250

4,250

4,200

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá lúa Long An, tại ruộng

Chủng loại

18/08

21/08

22/08

23/08

24/08

IR 50404

4,500-4,600

4,500-4,600

4,500-4,600

4,500-4,600

4,500-4,600

OM 4900

5,200

5,200

5,150-5,250

4,800-5,250

5,200

Nếp

4,600-5,000

4,600-4,700

4,600-4,700

-

4,600-4,700

 

Nguồn:CSDL AgroMonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 35 21/08-25/08/2017

Tuần 35/2017 so với tuần 30/2017

Tuần 35/2017 so với tháng 7/2016

Tuần 35/2016 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

375

-1.06%

-4.82%

-0.79%

25% tấm Thái Lan

359

-0.28%

-5.53%

-1.37%

5% tấm Việt Nam

385

-0.26%

7.84%

7.54%

25% tấm Việt Nam

365

0.00%

6.41%

6.10%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 7/2017 (tấn)

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

Bangladesh

153,722

27%

66,104,500

 

27%

China

130,921

23%

57,996,637

24%

Singapore

108,732

19%

43,372,919

18%

Malaysia

61,901

11%

23,560,169

10%

United Arab Emirates

32,414

6%

13,454,637

5%

East Timor

22,600

4%

7,719,061

3%

Ghana

11,998

2%

6,377,922

3%

HongKong

11,553

2%

6,020,576

2%

Thailand

7,013

1%

3,067,834

1%

Philippines

6,760

1%

2,912,600

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan