Giám sát giá gạo tuần 17/4 – 21/4/2017

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 17/4 – 21/4/2017

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm, giá lúa tại ĐBSCL. Giá xuất khẩu các nước. Giá gạo xuất khẩu thế giới theo chủng loại.

Giá gạo nguyên liệu và thành phẩm tại ĐBSCL, đồng/kg

SADEC

17/04

21/04

SADEC

17/04

21/04

NL IR 50404 (tại kho)

6,250-6,300

6,245

NL IR 50404 (tại kho)

6,250-6,300

6,245

NL OM 5451 (tại kho)

8,050

-

NL OM 5451 (tại kho)

8,050

-

Tấm gãy (tại kho)

6,400

6,400

Tấm gãy (tại kho)

6,400

6,400

Gạo Miên đẹp

 

6280

Gạo Miên đẹp

 

6280

CẦN THƠ

 

 

CẦN THƠ

 

 

NL IR 50404 (tại kho)

6,150-6,200

6,170-6,220

NL IR 50404 (tại kho)

6,150-6,200

6,170-6,220

NL OM 6976 (tại kho)

8,200

7,250-7,350

NL OM 6976 (tại kho)

8,200

7,250-7,350

KIÊN GIANG

 

 

KIÊN GIANG

 

 

Nguồn:CSDL AgroMonitor

Giá lúa, đồng/kg

GIÁ LÚA LONG AN

17/04

21/04

IR 50404

4,300

4,400

OM 5451

5,200

5,200

GIÁ LÚA ĐỒNG THÁP

 

 

IR 50404

4,600

4,600

Nguồn:CSDL AgroMonitor

Bảng giá một số chủng loại gạo thơm

ĐỊA PHƯƠNG

17/04

21/04

CẦN THƠ (TẠI KHO):

 

 

TP Jasmine (tại kho)

9,500-9,550

9,500-9,550

KIÊN GIANG:

 

 

Jasmine (cập mạn)

9,800

9,850

Nàng Hoa (cập mạn)

10,350

10,350

KDM (cập mạn)

11,100

11,100

LONG AN

 

 

Japonica

11,500

11,500

KDM 5% tấm

11,400

11,400

Nàng Hoa 5% tấm

10,200

9,900

Jasmine 5% tấm

9,700

9,650

TIỀN GIANG

 

 

TP ST21

-

10700

TP OM4900

-

10000

 

Địa phương/Thời gian

17/04

21/04

NẾP LONG AN (GIÁ TẠI KHO):

 

 

Kho Long An nếp 10% tấm

8,900

8,800

NẾP AN GIANG (GIÁ TẠI KHO):

 

 

Nếp (tại kho An Giang, chưa sortex)

-

9,650-10,000

Nếp (cập mạn)

-

10,000-10,100

Nếp (tại kho Kiên Giang)

-

9,650

Giá gạo xuất khẩu các nước ngày 12/04 và ngày 20/04 FOB hàng tàu

Quốc gia/Chủng loại/thời điểm

12/04

20/04

THÁI LAN

 

 

100% B (16/17)

367

377

5% (16/17)

357

367

5% (12/13)

332

332

25%(16/17)         

344

347

25%(12/13) yell/dam2/2

312

312

A1 Super brkns (current crop)

320

315

A1 Super br 12/13, yell/dam 2/2

290

290

TFBR A1S

361

361

TFBR A1S 12/13, yell/dam 2/2

295

295

Pbld 100%stxd

367

376

Glutinous rice (Normal) 16/17 crop 10%

590

580

Glutinous rice (Sanpatong)10% 16/17 crop

620

610

Glutinous broken rice

535

525

Hommali 92% purity (new crop)

575

585

ẤN ĐỘ

 

 

Long grain stxd silky plshd white rice max 5%

390

390

Long Grain max 25%

370

370

Long Grain White 100% Broken Rice stxd

300

300

IR36 Long Grain Pbld max 5%, 100pct stxd

375

375

PAKISTAN

 

 

5pct white rice dp silky polished (old crop)

-

-

5 pct white rice dp silky polished

400

400

25 pct white rice single polished

352

352

Broken rice double polished sortexed

325

320

Lưu ý: Cuối tuần (ngày 13/04 và 14/04 Thái Lan và Myanmar không có giá chào vì nghỉ lễ