Giám sát giá gạo tuần 16/4-20/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 16/4-20/4

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

16/04

17/04

18/04

19/04

20/04

Gạo NL IR504

9,200

9,200

9,200

9,300

9,300

Gạo TP 5

9,350

9,350

9,400

9,450

9,450

Gạo TP 15

9,100

9,100

9,150

9,200

9,200

Gạo TP 25

8,800

8,800

8,850

8,900

8,900

Tấm 1,2

7,450

7,450

7,550

7,600

7,600

Cám

4,600

4,600

4,600

4,700

4,700

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 16 16/04-20/04/2018

Tuần 16/2018 so với tuần 15/2018

Tuần 16/2018 so với tháng 04/2017

Tuần 16/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

440

13.70%

22.91%

15.49%

25% tấm Thái Lan

415

14.01%

24.62%

18.91%

5% tấm Việt Nam

439

12.85%

30.65%

17.38%

25% tấm Việt Nam

419

12.94%

28.53%

18.36%

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 3/2018

Thị trường

Lượng

Kim ngạch

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

China

222.9

30.95%

120.3

33.09%

Malaysia

141.8

19.69%

61.7

16.97%

Indonesia

65.6

9.11%

30.4

8.37%

Iraq

60.0

8.33%

34.4

9.47%

Cuba

57.0

7.92%

24.9

6.86%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

42.5

5.90%

25.3

6.97%

Papua New Guinea

24.6

3.42%

11.8

3.23%

Ghana

20.1

2.79%

11.1

3.06%

Syrian Arab (Rep.)

11.0

1.53%

4.3

1.18%

Singapore

6.5

0.90%

3.7

1.01%

Tổng

720.1

100%

363.4

100%

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan