Giám sát giá gạo tuần 16/10-20/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 16/10-20/10

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

13/10

16/10

17/10

18/10

19/10

Gạo NL IR504

7,250-7,300

7,400-7,500

7,500-7,600

7,500-7,600

7,600-7,650

Gạo TP 5

8,400

8,650

8,700

8,750

8,750

Gạo TP 15

8,200

8,450

8,500

8,550

8,550

Gạo TP 25

8,050

8,300

8,300

8,300

8,300

Tấm 1,2

6,950

7,100

7,100

7,100

7,100

Cám

5,800-6,000

6,000

6,100

5,700-5,900

5,800

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 43 13/10-19/10/2017

Tuần 43/2017 so với tuần 42/2017

Tuần 43/2017 so với tháng 10/2016

Tuần 43/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

377

-0.26%

7.71%

-0.26%

25% tấm Thái Lan

352

-0.56%

2.03%

-3.30%

5% tấm Việt Nam

395

2.07%

14.16%

10.34%

25% tấm Việt Nam

365

0.55%

10.61%

6.10%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

232,553

46%

101,166,728

44%

 Philippines

72,755

14%

29,196,740

13%

 Ghana

63,032

12%

37,392,505

16%

 Malaysia

48,330

10%

19,637,959

8%

 Papua New Guinea

15,961

3%

7,834,810

3%

 Bangladesh

8,924

2%

3,362,257

1%

 Singapore

8,314

2%

4,366,348

2%

 Mozambique

7,841

2%

4,529,080

2%

 ALGERIA

4,900

1%

1,817,900

1%

 Cote DIvoire (Ivory Coast)

4,670

1%

2,782,887

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan