Giám sát giá Gạo tuần 13/5-17/5
 

Giám sát giá Gạo tuần 13/5-17/5

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Sa Đéc trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

13/5

14/5

15/5

16/5

17/5

Gạo NL IR504 ĐX

7,000-7,100

7,000-7,100

7,000-7,100

7,100

7,100

Gạo NL IR504 HT

6,750-6,800

6,750-6,800

6,750-6,800

6,750-6,800

6,750-6,800

Gạo TP IR504 HT

7,800-7,900

7,800-7,900

7,800-7,900

7,800-7,850

7,800-7,850

Gạo TP IR504 ĐX

8,300

8,300

8,300

8,250-8,300

8,150-8,300

Gạo NL OM5451 ĐX

8,100-8,200

8,100-8,200

8,100-8,250

8,100-8,250

8,100-8,250

Gạo NL OM5451 HT

7,700-7,800

7,700-7,800

7,700-7,800

7,700-7,800

7,700-7,800

Gạo TP OM5451 HT

9,100-9,200

9,000

9,000

8,800-8,900

8,800-8,900

Gạo TP OM5451 ĐX

9,400

9,250-9,350

9,250-9,350

9,200-9,250

9,200-9,250

Gạo NL Đài Thơm 8 ĐX

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,250

8,200-8,300

Gạo NL Đài Thơm 8 HT

8,050-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

8,000-8,100

Gạo TP Đài Thơm 8

9,700

9,700

9,700

9,700

9,700

Tấm 1,2

6,600-6,700

6,300-6,400

6,400-6,500

6,400-6,500

6,400-6,500

Cám

5,400-5,500

5,400

5,300-5,400

5,300-5,400

5,300-5,400

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 20 13/5-17/5/2019

Tuần 20/2019 so với tuần 19/2019

Tuần 20/2019 so với tháng 5/2018

Tuần 20/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

388

0.78%

-10.39%

-3.00%

25% tấm Thái Lan

376

0.27%

-7.62%

-1.83%

5% tấm Việt Nam

364

-1.62%

-20.18%

-12.71%

25% tấm Việt Nam

342

-0.87%

-21.92%

-13.64%

Nguồn:CSDL Agromonitor