Giám sát giá gạo tuần 11/6-15/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 11/6-15/6

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

11/06

12/06

13/06

14/06

15/06

Gạo NL IR504

9,700

9,700

9,700

9,700

9,700

Gạo TP 5

9,900

9,900

9,900

9,900

9,900

Gạo TP 15

9,500

9,500

9,500

9,500

9,500

Gạo TP 25

9,200

9,200

9,200

9,200

9,200

Tấm 1,2

8,100

8,100

8,100

8,100

8,100

Cám

5,300

5,250

5,250

5,250

5,250

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 24 11/06-15/06/2018

Tuần 24/2018 so với tuần 23/2018

Tuần 24/2018 so với tháng 06/2017

Tuần 24/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

421

-1.41%

-4.97%

10.50%

25% tấm Thái Lan

403

-1.71%

7.18%

15.47%

5% tấm Việt Nam

450

0.00%

15.09%

20.32%

25% tấm Việt Nam

430

0.00%

17.49%

21.47%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 5/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Indonesia

210,815

26.91%

98,881,971

24.66%

China

146,905

18.75%

79,764,854

19.89%

Philippines

85,931

10.97%

43,034,381

10.73%

Iraq

60,000

7.66%

33,281,703

8.30%

Cuba

58,000

7.40%

26,660,124

6.65%

Malaysia

45,817

5.85%

22,245,329

5.55%

Ghana

30,931

3.95%

18,085,388

4.51%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

28,613

3.65%

16,810,465

4.19%

Papua New Guinea

19,986

2.55%

9,505,756

2.37%

United States of America

19,484

2.49%

10,348,261

2.58%

 
 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan