Giám sát giá gạo tuần 11/3-15/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 11/3-15/3

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

11/3

12/3

13/3

14/3

15/3

Gạo TP IR504

7,550

7,550

7,650

7,650

7,650

Gạo TP 5

7,700

7,700

7,750

7,750

7,750

Gạo TP 15

7,450

7,450

7,500

7,500

7,500

Gạo TP 25

7,250

7,250

7,300

7,300

7,300

Tấm 1,2

6,650

6,650

6,650

6,650

6,650

Cám

4,800

4,800

4,750

4,750

4,750

 

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 11 11/3-15/3/2019

Tuần 11/2019 so với tuần 10/2019

Tuần 11/2019 so với tháng 3/2018

Tuần 11/2019 so với năm 2018

5% tấm Thái Lan

379

0.80%

-6.65%

-5.25%

25% tấm Thái Lan

369

0.82%

-5.87%

-3.66%

5% tấm Việt Nam

355

2.60%

-15.48%

-14.87%

25% tấm Việt Nam

335

1.82%

-16.46%

-15.40%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 2/2019

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

98.81

35.42%

36.33

30.63%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

43.95

15.76%

20.66

17.41%

Cuba

30.45

10.92%

12.18

10.26%

Malaysia

23.25

8.34%

9.46

7.97%

HongKong

15.89

5.70%

7.04

5.93%

Ghana

14.39

5.16%

7.18

6.06%

Singapore

12.70

4.55%

6.07

5.12%

Papua New Guinea

6.13

2.20%

2.90

2.45%

East Timor

2.73

0.98%

0.89

0.75%

Mozambique

2.50

0.90%

1.20

1.01%

Thị trường khác

28.16

10.10%

14.71

12.40%

Tổng

278.96

100.00%

118.63

100.00%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan