Giám sát giá gạo tuần 1/10-5/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo tuần 1/10-5/10

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

1/10

2/10

5/10

6/10

Gạo TP IR504

8,950

8,950

8,950

8,950

Gạo TP 5

9,050

9,050

9,050

9,050

Gạo TP 15

8,850

8,850

8,850

8,850

Gạo TP 25

8,500

8,500

8,500

8,500

Tấm 1,2

7,500

7,500

7,500

7,500

Cám

5,650

5,650

5,600

5,600

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

 

 

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 40 1/10-5/10/2018

Tuần 40/2018 so với tuần 39/2018

Tuần 40/2018 so với tháng 10/2017

Tuần 39/2018 so với năm 2017

5% tấm Thái Lan

392

1.03%

3.98%

2.89%

25% tấm Thái Lan

373

1.08%

10.68%

6.88%

5% tấm Việt Nam

408

-0.24%

3.82%

9.09%

25% tấm Việt Nam

382

0.26%

2.96%

7.91%

Nguồn:CSDL Agromonitor

 

 

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2018

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Tấn

Tỷ trọng

USD

Tỷ trọng

Philippines

151,417

24.73%

62,864,771

20.94%

China

89,341

14.59%

39,239,712

13.07%

Ghana

81,545

13.32%

45,148,431

15.04%

Malaysia

65,931

10.77%

28,472,661

9.48%

Korea (Republic)

60,070

9.81%

38,520,415

12.83%

Papua New Guinea

30,333

4.95%

14,902,248

4.96%

Iraq

30,000

4.90%

17,250,000

5.74%

Cuba

21,000

3.43%

9,114,000

3.04%

Cote DIvoire (Ivory Coast)

14,027

2.29%

8,155,164

2.72%

Syrian Arab (Rep.)

13,409

2.19%

5,368,038

1.79%

 

Nguồn: Số liệu của Agromonitor tổng hợp từ số liệu Hải quan