Giám sát giá gạo 2/10-6/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá gạo 2/10-6/10

Giá gạo nguyên liệu, thành phẩm tại Kiên Giang trong tuần, đồng/kg

Gạo NL/TP

29/09

02/10

03/10

04/10

05/10

Gạo NL IR504

7,050-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

7,050-7,100

Gạo TP 5

8,550

8,550

8,550

8,500

8,500

Gạo TP 15

8,350

8,350

8,350

8,300

8,300

Gạo TP 25

8,200

8,200

8,200

8,100

8,100

Tấm 1,2

6,900

6,950

6,950

6,950

6,950

Cám

4,600

4,700

4,700-4,800

4,900-5,000

5,100

Nguồn:CSDL Agromonitor

Giá gạo xuất khẩu, USD/tấn

Chủng loại

Tuần 41 29/09-05/10/2017

Tuần 41/2017 so với tuần 40/2017

Tuần 41/2017 so với tháng 10/2016

Tuần 41/2017 so với năm 2016

5% tấm Thái Lan

381

-2.81%

8.86%

0.79%

25% tấm Thái Lan

356

-2.47%

3.19%

-2.20%

5% tấm Việt Nam

387

-0.77%

11.85%

8.10%

25% tấm Việt Nam

365

0.27%

10.61%

6.10%

Nguồn:CSDL Agromonitor

Top 10 thị trường nhập khẩu gạo theo lượng vào kim ngạch tháng 8/2017

Thị trường

Lượng (tấn)

Kim ngạch (USD)

Ngàn tấn

Tỷ trọng

Triệu USD

Tỷ trọng

 China

168,644

25%

72,930,560

25%

 Philippines

156,031

23%

64,263,553

22%

 Malaysia

70,654

11%

27,744,981

10%

 Bangladesh

63,250

9%

25,468,800

9%

 Singapore

54,187

8%

24,480,006

8%

 Ghana

32,218

5%

17,222,861

6%

 Cuba

30,000

5%

12,175,200

4%

 Haiti

18,000

3%

8,964,000

3%

 HongKong

10,294

2%

5,187,186

2%

 United Arab Emirates

9,620

1%

4,270,694

1%

Ghi chú: số liệu của Tổng cục Hải quan