Giám sát giá đường tuần 24/9-28/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá đường tuần 24/9-28/9

Bảng giá đường trắng kỳ hạn trên sàn London, USD/tấn

Kỳ hạn

11/9

12/9

13/9

14/9

18/9

19/9

20/9

21/9

24/9

10/2018

328.5

335.2

332.6

328.9

-

-

-

-

-

12/2018

337.4

347.0

351.0

339.7

332.4

330.2

330.2

331.0

317.7

03/2019

338.7

346.9

351.0

340.5

334.5

333.2

332.5

333.0

321.1

05/2019

342.3

348.9

352.6

343.8

338.1

336.0

335.8

336.4

325.4

08/2019

345.4

351.3

354.5

346.4

341.1

338.9

338.8

339.2

329.5

10/2019

-

-

-

-

344.6

341.4

341.7

342.1

332.7

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

 

Diễn biến giá đường kỳ hạn ZCE, NDT/tấn

Hợp đồng

11/9

12/9

13/9

14/9

17/9

18/9

19/9

20/9

21/9

24/9

SR811

4,649

4,655

4,685

4,714

4,720

4,688

4,658

4,677

4,673

4,658

SR901

4,885

4,908

4,964

4,980

4,996

4,944

4,908

4,936

4,940

4,908

SR903

4,878

4,836

4,941

4,941

4,966

4,918

4,873

4,919

4,910

4,873

SR905

4,829

4,850

4,896

4,908

4,917

4,879

4,853

4,876

4,872

4,853

SR907

4,879

4,896

4,923

4,940

4,940

4,908

4,903

4,914

4,902

4,903

SR909

4,909

4,927

4,960

4,980

4,994

4,949

4,923

4,939

4,934

4,923

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp