Giám sát giá đường tuần 1/7-5/7
 

Giám sát giá đường tuần 1/7-5/7

Xu hướng giá đường thô NewYork trong tuần, cent/lb

Kỳ hạn

19/06

20/06

21/06

24/06

25/06

26/06

27/06

28/06

01/07

02/07

10/2019

12.53

12.45

12.39

12.24

12.33

12.57

12.42

12.78

13.63

12.52

03/2020

12.76

12.71

12.65

12.51

12.54

13.46

13.31

13.62

13.69

13.43

05/2020

13.69

13.64

13.58

13.45

13.47

13.54

13.41

13.67

13.73

13.52

07/2020

13.76

13.71

13.68

13.55

13.57

13.62

13.48

13.71

13.85

13.62

10/2020

13.81

13.79

13.75

13.65

13.66

13.82

13.60

13.82

14.26

13.79

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Bảng giá đường trắng kỳ hạn trên sàn London, USD/tấn

Kỳ hạn

19/06

20/06

21/06

24/06

25/06

26/06

27/06

28/06

01/07

02/07

08/2019

333.6

332.7

330.6

324.5

322.9

321.1

320.9

329.8

330

326.7

10/2019

339.0

338.2

335.5

330.3

329.1

328.0

326.8

335.6

334.8

331.4

12/2019

349.5

349

347.5

341.2

339.3

337.3

335.2

343.6

342.4

340

03/2020

359.3

358.9

357.4

352

350.1

348.5

346.7

354.4

353.2

350

05/2020

366.7

366.2

365

359.7

358.3

356.6

354.6

361.3

360.3

357.6

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Diễn biến giá đường kỳ hạn ZCE, NDT/tấn

Hợp đồng

19/06

20/06

21/06

24/06

25/06

26/06

27/06

28/06

01/07

02/07

SR907

5088

5092

5101

5015

4998

4931

4950

4950

4950

4950

SR909

5088

5115

5081

5036

5018

5011

4983

5018

5022

5077

SR911

5070

5097

5052

5028

5009

4998

4973

5009

5016

5086

SR001

5080

5094

5070

5046

5040

5029

4992

5029

5034

5084

SR003

5086

5084

5046

5027

5029

5001

4979

5015

5024

5079

SR005

4925

4939

4933

4918

4918

4908

4878

4905

4910

4952

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp