Giám sát giá đường tuần 1/10-5/10

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá đường tuần 1/10-5/10

Bảng giá đường trắng kỳ hạn trên sàn London, USD/tấn

Kỳ hạn

18/9

19/9

20/9

21/9

24/9

25/9

26/9

28/9

1/10

12/2018

332.4

330.2

330.2

331.0

317.7

327.5

311.7

320.5

327.2

03/2019

334.5

333.2

332.5

333.0

321.1

319.6

313.7

319.7

326.7

05/2019

338.1

336.0

335.8

336.4

325.4

323.9

317.7

322.9

330.3

08/2019

341.1

338.9

338.8

339.2

329.5

328.0

322.1

327.8

334.3

10/2019

344.6

341.4

341.7

342.1

332.7

331.1

325.5

331.4

338.0

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

 

Diễn biến giá đường kỳ hạn ZCE, NDT/tấn

Hợp đồng

18/9

19/9

20/9

21/9

25/9

26/9

27/9

28/9

SR811

4,688

4,658

4,677

4,673

4,658

4,716

4,701

4,693

SR901

4,944

4,908

4,936

4,940

4,908

4,999

5,006

4,994

SR903

4,918

4,873

4,919

4,910

4,873

4,977

4,967

4,954

SR905

4,879

4,853

4,876

4,872

4,853

4,920

4,925

4,924

SR907

4,908

4,903

4,914

4,902

4,903

4,970

4,956

4,932

SR909

4,949

4,923

4,939

4,934

4,923

4,976

4,979

4,978

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp