Giám sát giá đường tuần 05/02-09/02

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá đường tuần 05/02-09/02

Xu hướng giá đường thô NewYork trong tuần, cent/lb

Kỳ hạn

24/01

25/01

26/01

29/01

30/01

31/01

01/02

02/02

05/02

03/2018

13.16

13.24

13.36

13.67

13.72

13.23

13.37

13.63

13.90

05/2018

13.31

13.42

13.52

13.76

13.82

13.37

13.49

13.68

13.86

07/2018

13.56

13.68

13.79

14.02

14.05

13.67

13.78

13.90

14.03

10/2018

13.93

14.03

14.15

14.37

14.4

14.06

14.16

14.23

14.33

03/2019

14.67

14.81

14.93

15.14

15.18

14.87

14.96

15.00

15.08

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

Diễn biến giá đường kỳ hạn ZCE, NDT/tấn

Hợp đồng

24/01

25/01

26/01

29/01

30/01

01/02

02/02

05/02

06/02

SR803

5,909

5,891

5,840

5,786

5,826

5,834

5,834

5,830

5,893

SR805

5,802

5,803

5,803

5,771

5,769

5,778

5,778

5,790

5,784

SR807

5,753

5,751

5,762

5,739

5,739

5,749

5,749

5,756

5,765

SR809

5,712

5,725

5,743

5,723

5,731

5,751

5,751

5,772

5,764

SR811

5,636

5,642

5,660

5,659

5,659

5,660

5,660

5,708

5,715

SR901

5,595

5,604

5,597

5,581

5,604

5,634

5,634

5,653

5,651

SR903

5,566

5,569

5,572

5,544

5,571

5,626

5,626

5,626

5,626

SR905

5,534

5,539

5,536

5,531

5,546

5,570

5,570

5,589

5,584

SR907

5,524

5,536

5,532

5,529

5,543

5,543

5,543

5,565

5,556

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp