Giám sát giá cà phê tuần 9/4-13/4

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 9/4-13/4

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

09-04

10-04

11-04

12-04

13-04

Tháng 5/2018

1,743

1,709

1,702

1,711

1,713

Tháng 7/2018

1,759

1,736

1,734

1,736

1,736

Tháng 9/2018

1,750

1,729

1,726

1,728

1,726

Tháng 11/2018

1,754

1,735

1,728

1,730

1,728

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

09-04

10-04

11-04

12-04

13-04

Tháng 5/2018

118.65

117.60

118.15

117.19

117.30

Tháng 7/2018

120.55

119.55

120.25

120.00

119.50

Tháng 9/2018

122.55

121.65

122.30

122.00

121.55

Tháng 9/2018

125.90

125.00

125.60

125.30

124.90

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

10-04

11-04

12-04

13-04

16-04

Đắc Lắc

37,000

36,300

36,600

36,800

36,700

Lâm Đồng

36,600

35,900

35,900

36,100

36,100

Gia Lai

37,200

36,500

36,500

36,700

36,700

Đắc Nông

37,000

36,300

36,500

36,700

36,700

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1645

1624

R1 (Scr16_2% BB)

1705

1674

R1 (Scr18_2% BB)

1717

1689

R1(Scr16_ black)

1757

1729

R1(Scr18_ black)

1772

1744

Nguồn: CSDL AgroMonitor