Giám sát giá cà phê tuần 8/4-12/4
 

Giám sát giá cà phê tuần 8/4-12/4

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

03/04

04/04

05/04

08/04

09/04

Tháng 5/2019

1,457

1,448

1,420

1,426

1,420

Tháng 7/2019

1,472

1,465

1,437

1,442

1,442

Tháng 9/2019

1,487

1,481

1,452

1,455

1,455

Tháng 11/2019

1,504

1,498

1,470

1,474

1,474

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

03/04

04/04

05/04

08/04

09/04

Tháng 5/2019

95.35

95.30

93.20

92.95

93.65

Tháng 7/2019

97.85

97.80

95.75

95.50

96.10

Tháng 9/2019

100.45

100.30

98.20

98.00

98.50

Tháng 11/2019

104.25

104.05

102.00

101.85

102.30

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

04/04

05/04

08/04

09/04

10/04

Đắc Lắc

32,500

32,200

31,600

31,700

31,700

Lâm Đồng

31,600

31,800

30,900

31,000

30,900

Gia Lai

32,300

31,400

31,300

31,400

31,400

Đắc Nông

32,200

31,400

31,300

31,400

31,400

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1426

1434

R1 (Scr16_2% BB)

1476

1484

R1 (Scr18_2% BB)

1491

1499

R1(Scr16_ black)

1531

1539

R1(Scr18_ black)

1546

1554

Nguồn: CSDL AgroMonitor