Giám sát giá cà phê tuần 7/1-11/1

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 7/1-11/1

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

02-01

03-01

04-01

07-01

08-01

Tháng 1/2019

1,512

1,537

1,525

1,524

1,538

Tháng 3/2019

1,530

1,556

1,545

1,542

1,556

Tháng 5/2019

1,548

1,573

1,562

1,560

1,574

Tháng 7/2019

1,563

1,589

1,578

1,575

1,591

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

02-01

03-01

04-01

07-01

08-01

Tháng 3/2019

99.50

102.15

101.60

102.75

105.05

Tháng 5/2019

102.65

105.15

104.65

105.75

108.10

Tháng 7/2019

105.45

107.95

107.50

108.55

110.95

Tháng 9/2019

108.25

110.75

110.30

111.30

113.75

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

03-01

04-01

07-01

08-01

09-01

Đắc Lắc

33,700

34,200

34,000

33,800

34,100

Lâm Đồng

32,800

33,300

33,100

33,000

33,300

Gia Lai

33,400

33,900

33,700

33,600

33,900

Đắc Nông

33,300

33,800

33,600

33,500

33,800

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1569

1489

R1 (Scr16_2% BB)

1559

1534

R1 (Scr18_2% BB)

1584

1554

R1(Scr16_ black)

1624

1594

R1(Scr18_ black)

1639

1609

Nguồn: CSDL AgroMonitor