Giám sát giá cà phê tuần 6/5-10/5
 

Giám sát giá cà phê tuần 6/5-10/5

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

01/05

02/05

03/05

06/05

07/05

Tháng 7/2019

1,376

1,364

1,345

1,345

1,295

Tháng 9/2019

1,389

1,379

1,362

1,362

1,313

Tháng 11/2019

1,406

1,397

1,381

1,381

1,332

Tháng 1/2020

1,424

1,416

1,400

1,400

1,351

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

01/05

02/05

03/05

06/05

07/05

Tháng 7/2019

91.10

91.55

90.60

90.15

88.00

Tháng 9/2019

93.50

93.95

92.95

92.55

90.40

Tháng 11/2019

97.15

97.65

96.55

96.15

93.90

Tháng 1/2020

100.75

101.30

100.10

99.70

97.50

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

02/05

03/05

06/05

07/05

08/05

Đắc Lắc

31,500

31,200

30,900

30,900

29,900

Lâm Đồng

30,800

30,300

30,100

30,100

29,100

Gia Lai

31,400

30,900

30,500

30,500

29,500

Đắc Nông

31,200

30,900

30,600

30,600

29,600

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1344

1389

R1 (Scr16_2% BB)

1394

1439

R1 (Scr18_2% BB)

1409

1454

R1(Scr16_ black)

1449

1494

R1(Scr18_ black)

1464

1509

Nguồn: CSDL AgroMonitor