Giám sát giá cà phê tuần 5/8-9/8/2019
 

Giám sát giá cà phê tuần 5/8-9/8/2019

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

31-07

01-08

02-08

05-08

06-08

Tháng 9/2019

1,338

1,307

1,312

1,297

1,307

Tháng 11/2019

1,367

1,335

1,337

1,323

1,334

Tháng 1/2020

1,394

1,363

1,364

1,351

1,361

Tháng 3/2020

1,421

1,391

1,391

1,378

1,389

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

31-07

01-08

02-08

05-08

06-08

Tháng 9/2019

99.65

97.25

98.15

95.65

97.05

Tháng 12/2019

103.30

100.80

101.70

99.15

100.60

Tháng 3/2020

107.05

104.50

105.25

102.75

104.15

Tháng 5/2020

109.40

106.85

107.55

105.05

106.50

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

01-08

02-08

05-08

06-08

07-08

Đắc Lắc

33,300

32,800

32,800

32,600

32,800

Lâm Đồng

32,400

31,900

32,000

31,800

32,000

Gia Lai

33,100

32,600

32,600

32,300

32,500

Đắc Nông

33,100

32,600

32,600

32,300

32,500

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1450

1499

R1 (Scr16_2% BB)

1499

1549

R1 (Scr18_2% BB)

1514

1564

R1(Scr16_ black)

1554

1604

R1(Scr18_ black)

1569

1619

Nguồn: CSDL AgroMonitor