Giám sát giá cà phê tuần 5/11-9/11

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 5/11-9/11

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

31-10

01-11

02-11

05-11

06-11

Tháng 11/2018

1,657

1,694

1,711

1,670

 

Tháng 1/2019

1,675

1,712

1,729

1,688

1,669

Tháng 3/2019

1,689

1,724

1,742

1,703

1,683

Tháng 5/2019

1,703

1,738

1,758

1,718

1,698

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

31-10

01-11

02-11

05-11

06-11

Tháng 12/2018

112.70

117.80

120.05

117.10

113.25

Tháng 3/2019

116.45

121.50

123.85

121.05

117.65

Tháng 5/2019

119.00

124.05

126.45

123.65

120.45

Tháng 7/2019

121.40

126.50

128.90

126.15

123.05

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

01-11

02-11

05-11

06-11

07-11

Đắc Lắc

35,900

36,800

37,100

36,300

35,900

Lâm Đồng

35,500

36,200

36,500

35,600

35,200

Gia Lai

36,000

36,700

37,000

36,200

35,800

Đắc Nông

36,000

36,800

37,000

36,200

35,800

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1634

-

R1 (Scr16_2% BB)

1684

-

R1 (Scr18_2% BB)

1699

-

R1(Scr16_ black)

1739

-

R1(Scr18_ black)

1754

-

Nguồn: CSDL AgroMonitor