Giám sát giá cà phê tuần 4/3-8/3

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 4/3-8/3

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

27/02

28/02

01/03

04/03

05/03

Tháng 3/2019

1,530

1,520

1,517

1,505

1,511

Tháng 5/2019

1,548

1,537

1,534

1,521

1,527

Tháng 7/2019

1,552

1,544

1,543

1,533

1,538

Tháng 9/2019

1,563

1,556

1,556

1,549

1,554

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

27/02

28/02

01/03

04/03

05/03

Tháng 3/2019

95.70

95.20

96.95

94.10

96.45

Tháng 5/2019

98.95

98.45

100.20

97.35

99.65

Tháng 7/2019

101.70

101.15

102.85

100.00

102.30

Tháng 9/2019

104.50

103.90

105.50

102.65

104.95

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

28/02

01/03

04/03

05/03

06/03

Đắc Lắc

33,500

33,300

33,300

33,000

33,200

Lâm Đồng

32,800

32,600

32,600

32,300

32,500

Gia Lai

33,500

33,300

33,400

33,100

33,300

Đắc Nông

33,400

33,200

33,100

32,800

33,000

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1621

1544

R1 (Scr16_2% BB)

1551

1554

R1 (Scr18_2% BB)

1566

1570

R1(Scr16_ black)

1606

1610

R1(Scr18_ black)

1621

1624

Nguồn: CSDL AgroMonitor