Giám sát giá cà phê tuần 31/10-06/11
 

Giám sát giá cà phê tuần 31/10-06/11

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

Tuần 16/10-22/10

Tuần 23/10-29/10

Tuần 30/10-5/11

Tháng 11/2019

1,217

1,251

-

Tháng 1/2020

1,248

1,276

1316

Tháng 3/2020

1,272

1,296

1334

Tháng 5/2020

1,296

1,312

1350

Tháng 7/2020

-

-

1377

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

Tuần 16/10-22/10

Tuần 23/10-29/10

Tuần 30/10-5/11

Tháng 12/2019

98.90

98.95

102.95

Tháng 3/2020

102.30

102.50

106.50

Tháng 5/2020

104.50

104.70

108.65

Tháng 7/2020

106.45

106.85

110.68

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá thu mua cà phê nhân xô theo tuần ở một số đại lý vùng trọng điểm, ngàn đồng/kg

Địa phương

Tuần 17/10-23/10

Tuần 24/10-30/10

Tuần 31/10-6/11

EaH'leo (Đắk Lắk)

31,500

32,000

33,200

KrôngNăng (Đắk Lắk)

31,500

32,000

33,200

Buôn Hồ (Đắk Lắk)

31,600

32,100

33,300

Cư Mgar (Đắk Lắk)

31,600

32,100

33,300

Phước An (Đắk Lắk)

31,400

31,900

33,100

Krông Ana (Đắk Lắk)

31,400

31,900

33,100

Buôn Mê Thuột (Đắk Lắk)

31,700

32,200

33,400

Đăk Mil (Đắk Nông)

31,400

31,900

33,100

Đăk R'Lấp (Đắk Nông)

31,400

31,800

33,000

Bình Dương

31,900

32,400

33,600

Bảo Lộc (Lâm Đồng)

30,800

31,300

32,500

Di Linh (Lâm Đồng)

30,700

31,200

32,400

Lâm Hà (Lâm Đồng)

30,900

31,400

32,600

Chư Sê (Gia Lai)

31,400

31,900

33,100

Ia Grai (Gia Lai)

31,500

32,000

32,700

Đức Cơ (Gia Lai)

31,300

31,800

33,000

Đăk Hà (Kon Tum)

31,300

31,800

33,000

Gia Nghĩa (Đắk Nông)

31,500

32,000

33,200

Đồng Nai

31,800

32,300

33,500

TP Hồ Chí Minh

32,000

32,500

33,700

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá doanh nghiệp chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu theo tuần (USD/tấn)

Chủng loại

Tuần 17/10-23/10

Tuần 24/10-30/10

Tuần 31/10-6/11

R2 5% đen vỡ

1,358

1,386

1,450

R1 S16_2% đen vỡ

1,408

1,436

1,500

R1 S18_2% đen vỡ

1,423

1,451

1,515

R1 S16_0.1% đen

1,463

1,491

1,555

R1 S18_0.1% đen

1,478

1,506

1,580

R1 S16 đánh bóng

1,518

1,546

1,610

R1 S18 đánh bóng

1,533

1,561

1,625

Nguồn: CSDL AgroMonitor