Giám sát giá cà phê tuần 3/9-7/9

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 3/9-7/9

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

03-09

04-09

05-09

06-09

07-09

Tháng 9/2018

1,566

1,543

1,567

1,567

 

Tháng 11/2018

1,489

1,475

1,501

1,492

1,491

Tháng 1/2019

1,487

1,475

1,499

1,493

1,494

Tháng 3/2019

1,499

1,488

1,510

1,506

1,508

Tháng 5/2019

 

 

 

 

1,526

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

03-09

04-09

05-09

06-09

07-09

Tháng 9/2018

98.10

97.75

100.10

100.10

 

Tháng 12/2018

101.80

101.45

103.80

102.20

102.45

Tháng 3/2019

105.10

104.75

107.10

105.55

105.80

Tháng 5/2019

107.45

107.05

109.40

107.90

108.20

Tháng 7/2019

 

 

 

 

110.55

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

04-09

05-09

06-09

07-09

10-09

Đắc Lắc

32,700

32,400

32,900

32,700

32,700

Lâm Đồng

32,200

31,900

32,400

32,200

32,200

Gia Lai

32,800

32,500

33,000

32,700

32,700

Đắc Nông

32,500

32,200

32,700

32,600

32,600

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1471

1507

R1 (Scr16_2% BB)

1521

1557

R1 (Scr18_2% BB)

1536

1572

R1(Scr16_ black)

1576

1612

R1(Scr18_ black)

1591

1627

Nguồn: CSDL AgroMonitor