Giám sát giá cà phê tuần 3/6-7/6
 

Giám sát giá cà phê tuần 3/6-7/6

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

29/05

30/05

31/05

03/06

04/06

Tháng 7/2019

1,412

1,456

1,478

1,480

1,484

Tháng 9/2019

1,430

1,474

1,498

1,500

1,504

Tháng 11/2019

1,454

1,496

1,520

1,520

1,524

Tháng 1/2020

1,475

1,517

1,541

1,540

1,545

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

29/05

30/05

31/05

03/06

04/06

Tháng 7/2019

99.50

102.35

104.60

103.75

105.65

Tháng 9/2019

101.75

104.70

107.10

106.30

108.20

Tháng 11/2019

105.30

108.15

110.65

109.95

111.75

Tháng 1/2020

108.70

111.50

114.10

113.45

115.20

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

30/05

31/05

03/06

04/06

05/06

Đắc Lắc

32,700

33,500

34,000

34,000

34,100

Lâm Đồng

32,000

32,800

33,200

33,200

33,300

Gia Lai

32,700

33,500

33,800

33,800

33,900

Đắc Nông

32,500

33,300

33,800

33,800

33,900

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1555

1392

R1 (Scr16_2% BB)

1605

1442

R1 (Scr18_2% BB)

1620

1457

R1(Scr16_ black)

1655

1497

R1(Scr18_ black)

1675

1512

Nguồn: CSDL AgroMonitor