Giám sát giá cà phê tuần 29/01-02/02

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 29/01-02/02

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

25-01

26-01

29-01

30-01

31-01

Tháng 3/2018

1,763

1,767

1,757

1,728

1,762

Tháng 5/2018

1,745

1,746

1,740

1,717

1,747

Tháng 7/2018

1,775

1,778

1,775

1,755

1,783

Tháng 9/2018

1,779

1,781

1,778

1,760

1,787

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

25-01

26-01

29-01

30-01

31-01

Tháng 3/2018

123.65

125.15

124.95

122.30

121.85

Tháng 5/2018

126.05

127.50

127.20

124.65

124.20

Tháng 7/2018

128.45

129.85

129.55

127.05

126.55

Tháng 9/2018

130.85

132.25

131.90

129.40

128.95

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

26-01

29-01

30-01

31-01

01-02

Đắc Lắc

36,700

36,700

36,700

36,200

36,700

Lâm Đồng

36,500

36,500

36,400

35,900

36,400

Gia Lai

36,900

36,900

36,800

36,300

36,900

Đắc Nông

36,800

36,800

36,700

36,200

36,700

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1696

1717

R1 (Scr16_2% BB)

1746

1767

R1 (Scr18_2% BB)

1761

1780

R1(Scr16_ black)

1801

1822

R1(Scr18_ black)

1816

1837

Nguồn: CSDL AgroMonitor