Giám sát giá cà phê tuần 28/5-1/6

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 28/5-1/6

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

28-05

29-05

30-05

31-05

01-06

Tháng 7/2018

1,752

1,741

1,732

1,752

1,750

Tháng 9/2018

1,738

1,728

1,723

1,744

1,738

Tháng 11/2018

1,742

1,734

1,729

1,748

1,742

Tháng 3/2019

1,744

1,737

1,733

1,753

1,748

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

28-05

29-05

30-05

31-05

01-06

Tháng 7/2018

120.40

120.25

120.30

123.70

122.75

Tháng 9/2018

122.65

122.40

122.50

125.90

124.95

Tháng 12/2018

126.20

125.95

126.05

129.45

128.45

Tháng 3/2019

129.65

129.35

129.45

132.85

131.90

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

29-05

30-05

31-05

01-06

04-06

Đắc Lắc

36,000

35,900

35,800

36,200

36,100

Lâm Đồng

35,300

35,200

35,100

35,500

35,400

Gia Lai

36,200

36,000

35,900

36,300

36,200

Đắc Nông

35,900

35,800

35,700

36,100

36,000

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1678

1665

R1 (Scr16_2% BB)

1728

1715

R1 (Scr18_2% BB)

1743

1730

R1(Scr16_ black)

1783

1770

R1(Scr18_ black)

1798

1785

Nguồn: CSDL AgroMonitor