Giám sát giá cà phê tuần 27/5-31/5
 

Giám sát giá cà phê tuần 27/5-31/5

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

22/05

23/05

24/05

27/05

28/05

Tháng 7/2019

1,361

1,369

1,368

1,368

1,372

Tháng 9/2019

1,382

1,389

1,388

1,388

1,392

Tháng 11/2019

1,405

1,412

1,411

1,411

1,416

Tháng 1/2020

1,425

1,431

1,431

1,431

1,436

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

22/05

23/05

24/05

27/05

28/05

Tháng 7/2019

91.75

93.50

93.30

93.30

96.05

Tháng 9/2019

94.15

95.80

95.60

95.60

98.30

Tháng 11/2019

97.65

99.30

99.10

99.10

101.80

Tháng 1/2020

101.15

102.75

102.55

102.55

105.25

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

23/05

24/05

27/05

28/05

29/05

Đắc Lắc

31,500

31,700

31,800

31,800

31,900

Lâm Đồng

30,900

31,100

31,100

31,100

31,200

Gia Lai

31,600

31,800

31,800

31,800

31,900

Đắc Nông

31,400

31,600

31,600

31,600

31,700

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1392

1350

R1 (Scr16_2% BB)

1442

1400

R1 (Scr18_2% BB)

1457

1415

R1(Scr16_ black)

1497

1458

R1(Scr18_ black)

1512

1478

Nguồn: CSDL AgroMonitor

Tin tham khảo