Giám sát giá cà phê tuần 27/11-1/12

0943.411.411 Chat trực tuyến
Chat trực tuyến


Giám sát giá cà phê tuần 27/11-1/12

Diễn biến giá cà phê Robusta trên thị trường London, USD/tấn

Kỳ hạn/Ngày

23-11

24-11

27-11

28-11

29-11

Tháng 11/2017

1,784

1,765

1,741

1,773

1,793

Tháng 1/2018

1,756

1,749

1,720

1,743

1,766

Tháng 3/2018

1,743

1,737

1,717

1,735

1,759

Tháng 5/2018

1,753

1,745

1,728

1,747

1,769

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Diễn biến giá cà phê Arabica trên thị trường New York, cent/lb

Kỳ hạn/Ngày

23-11

24-11

27-11

28-11

29-11

Tháng 12/2017

124.55

124.80

125.55

127.45

129.60

Tháng 3/2018

127.00

127.55

128.20

129.85

132.20

Tháng 5/2018

129.25

129.85

130.45

132.05

134.40

Tháng 7/2018

131.60

132.15

132.75

134.30

136.65

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê vối nhân xô tại các thị trường nội địa (VND/Kg)

Thị trường

24-11

27-11

28-11

29-11

30-11

Đắc Lắc

36,300

36,200

35,700

36,500

37,000

Lâm Đồng

35,300

35,200

34,700

35,700

36,200

Gia Lai

36,100

36,000

35,500

36,700

37,200

Đắc Nông

36,200

36,100

35,600

36,500

37,000

 Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá cà phê thu mua, giao, gửi kho (VND/kg) và giá xuất khẩu tại cảng TPHCM trung bình trong tuần (USD/tấn)

Thị trường

Đơn vị

Tuần này

Tuần trước

Giá công ty thu mua

Đồng/kg

37,040

38,650

Giá cà phê vối nhân xô thanh toán gửi kho

Đồng/kg

36,940

38,550

Robustra (R2, 5% đen bể), giao kho khu vực TP.HCM

Đồng/kg

38,750

40,000

Robustra (R2, 5% đen vỡ), FOB cảng TP.HCM

USD/tấn

1,709

1,763

Mức trừ lùi R2 xuất khẩu, cơ sở giá tháng 3/2017, sàn London

USD/tấn

-98

-95

Nguồn: CSDL AgroMonitor

 

Tham khảo giá chào bán các chủng loại cà phê xuất khẩu trung bình trong tuần, USD/tấn

Chủng loại/ngày

Tuần này

Tuần trước

R2 (Scr13_5% BB)

1709

1763

R1 (Scr16_2% BB)

1759

1813

R1 (Scr18_2% BB)

1774

1828

R1(Scr16_ black)

1814

1868

R1(Scr18_ black)

1829

1883

Nguồn: CSDL AgroMonitor